Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trường thiên

Danh từ
Danh từ
  1. Bài thơ hay bài văn dài.
    • Tiểu thuyết trường thiên.

Câu ví dụ thêm

  • Nhìn thẳng về phía trước, bạn sẽ nhìn thấy quảng trường Thiên An Môn.In front of you, you can see Tiananmen Square.

Cấu tạo âm tiết

trườngâm đầu tr · vần ương · thanh huyền
thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trường thiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.