trưởng
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɨəŋ˧˩] · Huế [ʈɨəŋ˧˨] · Sài Gòn [ʈɨəŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người đứng đầu một đơn vị, tổ chức.
- Cấp trưởng.
- Trưởng tiểu ban văn nghệ.
- (Con trai hoặc anh) Được coi là đứng đầu trong gia đình (theo quan niệm cũ, thường là người con trai cả của vợ cả). Để lại phần lớn gia tài cho con.
- Anh trưởng.
- Chị dâu trưởng (vợ của người anh trưởng).
- Yếu tố ghép trước hoặc ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa "người cấp ".
- Trưởng phòng.
- Trưởng ban.
- Hội trưởng.
- Đại đội trưởng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 長.
Chữ Hán đọc là "trưởng"
仧trường, trưởng, tràng兏trường, trưởng, tràng漲trưởng, trướng長trượng, trường, trưởng, trướng, tràng镸trượng, trường, trưởng, tràng镻điệt, trường, trưởng, tràng长trượng, trường, trưởng, trướng, tràng縇trường, trưởng, trướng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trưởng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | chief · head; chief |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 长 cháng |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Chef |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หัวหน้า hǔa-nâa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trưởng"
trưởng thànhTrẻ em đã trở thành người lớn.bộ trưởngNgười đứng đầu lãnh đạo một bộ trong chính phủ.hiệu trưởngNgười đứng đầu ban lãnh đạo của một trường học.thuyền trưởngNgười chỉ huy cao nhất của một chiếc thuyền lớn hay một chiếc tàu thuỷ.thị trưởngNgười đứng đầu cơ quan hành chính thành phố ở một số nước.tăng trưởngPhát triển, tăng lên về trọng lượng, kích thước.trưởng phòngNgười đứng đầu điều khiển công việc một phòng.gia trưởngNgười đàn ông đứng đầu, nắm mọi quyền hành trong gia đình thời phong kiến.quốc trưởngNgười đứng đầu một nước, theo cách gọi của một số nước.nhạc trưởngNgười điều khiển một dàn nhạc.phương trưởngKhôn lớn.đích trưởng tônĐích trưởng tử; 嫡長子 của Đích trưởng tử.hội trưởngNgười đứng đầu một hội.sinh trưởngĐẻ ra và lớn lên.trưởng sử(cổ) chức quan lớn thời phong kiến, trưởng nhóm giúp việc cho một người quan trọng, như chức tổng thư ký bây giờ.tộc trưởngNgười nhiều tuổi nhất trong một họ.huynh trưởngĐàn anh.tổ trưởngNgười đứng đầu một tổ.hương trưởngNgười trông nom tuần phòng ở một làng thời phong kiến hay Pháp thuộc.tỉnh trưởngViên chức cai trị đứng đầu một tỉnh (cũ).đích trưởng tửCon trai lớn tuổi nhất trong nhà cũng đồng thời là con trai lớn tuổi nhất trong số các Đích tử. (Trưởng tử cũng đồng thời là Đích tử).trưởng gaNgười phụ trách chính trong một ga xe lửa.tù trưởngNgười đứng đầu một bộ lạc trông nom về quân sự.trưởng tếNgười chủ trì việc tế lễ; người giữ vai trò chính trong một cuộc tế lễ.phó hiệu trưởngLà người giúp việc cho hiệu trưởng và sẽ phải chịu trách nhiệm trước hiệu trưởng với công việc và nhiệm vụ được giao.tù trưởng quốcLiên minh chính trị bộ lạc.trưởng đoànNgười đứng đầu một nhóm người có nhiệm vụ đặc biệt.khoa trưởngNgười đứng đầu một khoa trong trường đại học.trưởng namCon trai cả.trưởng tyNgười đứng đầu một cơ quan chuyên môn trong một tỉnh.thứ trưởngCấp phó của bộ trưởng.trưởng banNgười đứng đầu một tổ chức.hạm trưởngVõ quan hải quân chỉ huy một chiến hạm.huyện trưởngViên quan đứng đầu một huyện cũ.trưởng lãoNgười già cả.toán trưởngNgười đứng đầu một toán.trưởng nữCon gái lớn nhất.tổng trưởng(Cũ)đồn trưởngTrưởng đồn, người đứng đầu một đồn.thủ trưởngNgười đứng đầu một cơ quan, một đơn vị công tác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.