hương trưởng

Danh từ
Danh từ
  1. Người trông nom tuần phòng ở một làng thời phong kiến hay Pháp thuộc.
  2. Như lý trưởng.

Cấu tạo âm tiết

hươngâm đầu h · vần ương · thanh ngang
trưởngâm đầu tr · vần ương · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hương trưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.