Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trưởng ga

Danh từ
Danh từ
  1. Người phụ trách chính trong một ga xe lửa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

trưởngâm đầu tr · vần ương · thanh hỏi
gaâm đầu g · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trưởng ga" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.