đích trưởng tôn

Danh từ
Danh từ
  1. Đích trưởng tử; 嫡長子 của Đích trưởng tử.
  2. Cháu trai lớn tuổi nhất trong số các cháu trai của Đích thê; 嫡妻, Chính thê; 正妻 hay Chính phòng; 正房 ( tức cháu trai lớn tuổi nhất trong số các con trai của các Đích tử).
  3. Cháu trai lớn tuổi nhất trong số các cháu trai của Đích thê; 嫡妻, Chính thê; 正妻 hay Chính phòng; 正房 cũng đồng thời là cháu trai lớn tuổi nhất trong nhà ( tức cháu trai lớn tuổi nhất trong số các con trai của các Đích tử cũng đồng thời là cháu trai lớn tuổi nhất trong nhà). (Trưởng tôn cũng đồng thời là Đích tôn).

Cấu tạo âm tiết

đíchâm đầu đ · vần ich · thanh sắc
trưởngâm đầu tr · vần ương · thanh hỏi
tônâm đầu t · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đích trưởng tôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.