trường sở

Danh từ
Danh từ
  1. Nơi tiến hành một việc gì.
  2. Trụ sở của một trường học.

"trường sở" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 校舎 こうしゃ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trườngâm đầu tr · vần ương · thanh huyền
sởâm đầu s · vần ơ · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "trường sở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.