Danh từ
- Gia tốc của vật thể chuyển động rơi tự do dưới tác động của trọng lực trên Trái Đất, có giá trị gần đúng là 9,8 với đơn vị mét trên giây bình phương.
"gia tốc trọng trường" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | gravitational acceleration |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| gia | âm đầu gi · vần a · thanh ngang |
| tốc | âm đầu t · vần ôc · thanh sắc |
| trọng | âm đầu tr · vần ong · thanh nặng |
| trường | âm đầu tr · vần ương · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "gia tốc trọng trường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.