trường đời

Danh từ
Danh từ
  1. Xã hội, về mặt là nơi con người tiếp nhận kiến thức và kinh nghiệm thực tế.
    • Tích luỹ kinh nghiệm sống từ trường đời.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

trườngâm đầu tr · vần ương · thanh huyền
đờiâm đầu đ · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trường đời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.