tràng

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ang

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaːŋ˨˩] · Huế [ʈaːŋ˦˩] · Sài Gòn [ʈaːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau.
    • Tràng hạt.
    • Tràng hoa.
  2. Toàn thể những âm thanh phát ra liên tiếp.
    • Tràng pháo.
    • Tràng liên thanh.
  3. Vạt trước của áo dài (cũ).
    • Giang.
    • Châu tư mã đượm tràng áo xanh ()
  4. X. Trường.
    • Trưởng tràng.
Động từ
  1. Nói ngựa đang đi thẳng lại rẽ ngang ra.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tràng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tràng"

trễ tràngKhông làm đúng điều đã quy định.tràng thạch(Địa lý học) .quỷ nhập tràngHiện tượng người chết trong lúc khâm liệm thì sống dậy và có những hành động khó hiểu.trực tràngĐoạn cuối ruột già, gần như thẳng, ngay trước hậu môn.sơn tràngNghề khai thác rừng theo lối thủ công.tràng hạtChuỗi hạt dài dùng để lần từng hạt trong khi tụng kinh.đại tràngNhư ruột già.dã tràngLoài cáy nhỏ hay vê cát thành những viên tròn ở bãi biển.nhuận tràngLàm cho tiêu hóa dễ dàng.tràng giang đại hảiDài dòng, lôi thôi, thiếu tính rành mạch, gọn gàng.Tràng ĐàMột xã thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.An TràngMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Tràng MinhMột phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Tràng AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Lục (Hà Nam), h. Đông Triều (Quảng Ninh), Việt Nam.đàn tràngĐàn làm lễ giải oan.Tràng Định(Huyện) T. Lạng Sơn.Tràng LươngMột xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Tràng SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Văn Quan (Lạng Sơn), h. Đô Lương (Nghệ An), Việt Nam.Tràng CátMột xã Tên gọi các xã thuộc h. An Hải (Hải Phòng), h. Văn Quan (Lạng Sơn), Việt Nam.tràng đìnhNgày xưa đường đi chia ra từng trạm nghỉ chân (đình). Trạm ngắn gọi là đoản đình, trạm dài gọi là trường (tràng) đình.tá tràngĐoạn đầu của ruột non, tiếp theo dạ dày.manh tràngĐoạn đầu của ruột già, giáp với đoạn cuối của ruột non.Tràng PháiMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Tràng TiềnMột phường thuộc quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Tràng KhanhTên tự của Tư Mã Tương Như, nhờ gẩy khúc "Phượng cầu Hoàng" mà lấy được nàng Trác Văn Quân.. Xem Tư Mã Phượng cầu.tràng nhạc(Y học) Bệnh lao hạch ở hai bên cổ.Bát TràngMột xã thuộc huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.trống tràngBệnh đi ngoài còn nguyên thức ăn chưa tiêu.công dã tràngCông khó nhọc mà vô ích (ví như việc con dã tràng xe cát).gạch Bát TràngGạch vuông, mỗi cạnh vào khoảng 30cm, dày, nung kỹ và rất tốt, xưa làm ở làng Bát Tràng, dùng để lát nhà, lát sân.

Cấu tạo âm tiết

tràngâm đầu tr · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tràng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.