quỷ nhập tràng

Cụm từ
Cụm từ
  1. Hiện tượng người chết trong lúc khâm liệm thì sống dậy và có những hành động khó hiểu.
  2. (lón) Người rối trí và làm việc gì không ai tin nổi.

Cấu tạo âm tiết

quỷâm đầu qu · vần y · thanh hỏi
nhậpâm đầu nh · vần âp · thanh nặng
tràngâm đầu tr · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quỷ nhập tràng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.