Cụm từ
- Hiện tượng người chết trong lúc khâm liệm thì sống dậy và có những hành động khó hiểu.
- (lón) Người rối trí và làm việc gì không ai tin nổi.
Cấu tạo âm tiết
| quỷ | âm đầu qu · vần y · thanh hỏi |
| nhập | âm đầu nh · vần âp · thanh nặng |
| tràng | âm đầu tr · vần ang · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "quỷ nhập tràng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.