quỷ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "quy"
"quỷ" là một từ
Danh từ. Quái vật vô hình do mê tín tưởng tượng ra, hay ám ảnh, làm hại người. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quỷ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "quỷ"
quỷ sứQuân lính ở âm phủ, chuyên thi hành pháp luật đối với kẻ có tội, theo mê tín.quỷ quáiRanh mãnh, tai ác.quỷ quyệtCó nhiều mánh khoé hiểm độc, gian giảo, khó lường trước được.quỷ nhập tràngHiện tượng người chết trong lúc khâm liệm thì sống dậy và có những hành động khó hiểu.quỷ khốc thần sầuĐiều gì đó khiến quỷ thần cũng phải kinh hãi.quỷ kếMưu kế quỷ quyệt.quỷ tha ma bắtLời chửi rủa đối với những kẻ mình cho là có hành động hết sức tồi tệ, không thể chấp nhận được.quỷ thầnCác vị thần nói chung.quỷ thần ơiXem trời đấtquỷ thuậtThuật dùng mánh khóe khéo léo diễn những trò lạ, khiến người xem tưởng như có phép.
Từ có "quỷ" ở sau
ác quỷQuỷ dữ.ma quỷMa và quỷ (nói khái quát).ngôn hành tương quỷLời nói việc làm trái biệt nhau.ngạ quỷLinh hồn, vong linh hoặc ma quỷ ở trạng thái đói khát.phi phù trí quỷĐốt bùa mà gọi được quỷ đến.lễ hội ma quỷXem HalloweenXích QuỷCả nước Việt Nam thời trung cổ khoảng mấy nghìn năm TCN, được lập ra trước nước Văn Lang và nước Âu Lạc khoảng 1000–1500 năm TCN trải qua thời vua Kinh Dương Vương.khốc quỷ kinh thầnQuỷ thần khóc, thần phải sợ, ý nói rất ghê sợ.
Cùng vần "y", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.