quỷ
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwi˧˩] · Huế [kwɪj˧˨] · Sài Gòn [wɪj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Quái vật vô hình do mê tín tưởng tượng ra, hay ám ảnh, làm hại người.
- Con quỷ
- Người có tật xấu ở mức độ rất trầm trọng.
- Thằng bé quỷ quá.
- Nghịch như quỷ sứ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 鬼.
Chữ Hán đọc là "quỷ"
诡quỷ, quỉ傀ổi, quỷ, khổi, khôi, côi, quỉ𩳹quỷ, quỉ祪quỷ, quỉ䤥quỷ, quỉ觤quỷ, quỉ𣆠quỷ, quỉ騩quỷ, quỉ垝quỵ, quỷ, quị, quỉ庋quỷ, quỹ, kỹ, kĩ, kí, ký庪quỷ, quỹ, quỉ, quĩ詭quỷ, quỉ𢇼quỷ, quỉ鬼quỷ, quỉ恑quỷ, quỉ𩲡quỷ, quỉ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"quỷ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | demon; devil |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 鬼 おに |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le diable · le démon |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Teufel |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | чёрт · демон де́мон |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ปีศาจ pii-sàat |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il diavolo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quỷ"
ác quỷQuỷ dữ.ma quỷMa và quỷ (nói khái quát).quỷ sứQuân lính ở âm phủ, chuyên thi hành pháp luật đối với kẻ có tội, theo mê tín.quỷ quáiRanh mãnh, tai ác.quỷ quyệtCó nhiều mánh khoé hiểm độc, gian giảo, khó lường trước được.quỷ nhập tràngHiện tượng người chết trong lúc khâm liệm thì sống dậy và có những hành động khó hiểu.ngôn hành tương quỷLời nói việc làm trái biệt nhau.quỷ khốc thần sầuĐiều gì đó khiến quỷ thần cũng phải kinh hãi.ngạ quỷLinh hồn, vong linh hoặc ma quỷ ở trạng thái đói khát.quỷ kếMưu kế quỷ quyệt.quỷ tha ma bắtLời chửi rủa đối với những kẻ mình cho là có hành động hết sức tồi tệ, không thể chấp nhận được.quỷ thầnCác vị thần nói chung.quỷ thuậtThuật dùng mánh khóe khéo léo diễn những trò lạ, khiến người xem tưởng như có phép.Xích QuỷCả nước Việt Nam thời trung cổ khoảng mấy nghìn năm TCN, được lập ra trước nước Văn Lang và nước Âu Lạc khoảng 1000–1500 năm TCN trải qua thời vua Kinh Dương Vương.quỷ thần ơiXem trời đấtlễ hội ma quỷXem Halloweenkhốc quỷ kinh thầnQuỷ thần khóc, thần phải sợ, ý nói rất ghê sợ.phi phù trí quỷĐốt bùa mà gọi được quỷ đến.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quỷ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.