quý
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwi˧˦] · Huế [kwɪj˨˩˦] · Sài Gòn [wɪj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ngôi thứ mười trong mười can.
- Thời gian ba tháng một, bắt đầu từ tháng Giêng, tháng Tư, tháng Bảy hoặc tháng Mười.
- Sang.
- Khác màu kẻ quý người thanh (Truyện Kiều)
- Có giá trị cao.
- Của quý.
- Tôn trọng, coi trọng.
- Yêu quý cha mẹ.
- (kính ngữ, chỉ được sử dụng trong những thành ngữ cố định) tiền tố kính trọng
- quý ông; quý ngài
- quý bà
- quý vị
- quý khách
- quỷ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "quý"
季quý, quí蕢quỹ, quý, quí, khoái, quĩ炅cảnh, quế, quýnh, quý, quí愧quý, quí㑧quý, quí瞆quý, quí瞶quý, quí簣quỵ, quỹ, quị, quý, quí, quĩ䰎quý, quí瑰khôi, quý, quí, côi贵quý, quí痵điển, quý, quí䝿quý, quí貴quý, quí癸quý, quí悸quý, quí
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"quý" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | precious; quarter (year) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 黄金 huáng jīn · 季度 jì dù |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 귀하다 gwihada |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | квартал кварта́л |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ไตรมาส trai-mâat |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quý"
quý giáCó giá trị.quý tộcNgười thuộc tầng lớp trên, có đặc quyền, đặc lợi trong xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến hay các quốc gia quân chủ.quý ôngXem quý vị.quý trọngTôn trọng quý mến lắm.quý bàXem quý vị.quý kháchKhách đáng trọng.cao quýCó giá trị lớn về mặt tinh thần rất đáng quý trọng.yêu quýYêu mến và quý trọng.quý mếnYêu mến và kính trọng.quý nhânNgười ở bậc cao sang và được kính trọng.tứ quýBốn mùa trong năm.quý pháiThuộc dòng dõi quý tộc hoặc có dáng vẻ sang như con nhà quý tộc.quý tửđứa con trai có những phẩm chất dự báo sau này sẽ làm nên sự nghiệp, theo quan niệm xưa.quyền quýCó quyền thế và được tôn trọng.phú quýGiàu sang.quý hiếmquý giá và hiểm cóquý nữxem ái nữtrân quýthể hiện tấm lòng yêu quý một cách sâu nặng.quý báuCó giá trị lớn.Quý ChâuMột tỉnh tây nam Trung Quốc. Tỉnh lị: Quý Dương.quý vịMột cách gọi lịch sự dành cho đàn ông và đàn bà.của quýDương vật.quý danhTừ dùng để gọi tôn tên của người mà mình cần hỏi, khi nói với người ấy.tôn quýSang cả.quý hồMiễn sao, chỉ cần (một điều kiện) là (chứ không đòi hỏi gì hơn)quý hóaRất tốt.quý tướngTướng mạo của người tỏ ra là sẽ có khả năng làm nên, theo mê tín.Vĩnh QuýMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Quý SơnMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.An QuýMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quý QuânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hà Quảng (Cao Bằng), h. Yên Sơn (Tuyên Quang), Việt Nam.tiền quýTiền tính đủ sáu mươi đồng kim, khác với tiền gián (cũ).Vũ QuýMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.quý phiVợ thứ của vua.Thuận QuýMột xã thuộc huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.quý quốcTừ dùng để tôn xưng nước của người nói với mình.Bình QuýMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quý ƯngHiệu của Trương Hàn. Xem Thuần Vược, Công danh chi nữa ăn rồi ngủ.Nhị QuýMột xã thuộc thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Yên QuýMột xã thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.