quý tộc

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Người thuộc tầng lớp trên, có đặc quyền, đặc lợi trong xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến hay các quốc gia quân chủ.
    • có dòng dõi quý tộc
    • tầng lớp quý tộc phong kiến
  2. Họ dòng sang.
    • Giai cấp quý tộc. - Giai cấp nắm đặc quyền trong thời đại phong kiến hay chiếm hữu nô lệ, có chức tước cha truyền con nối.
Tính từ
  1. Có vẻ sang trọng, có kiểu cách của người thuộc tầng lớp trên trong xã hội.
    • dáng vẻ quý tộc
    • lối sống quý tộc

"quý tộc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh noble
🇨🇳 Tiếng Trung 贵族 guì zú
🇮🇹 Tiếng Ý nobile

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quýâm đầu qu · vần y · thanh sắc
tộcâm đầu t · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quý tộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.