quý
Âm tiết tiếng Việt · có trong 47 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "quy"
"quý" là một từ
Danh từ, Động từ, Tiền tố. Ngôi thứ mười trong mười can. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quý"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "quý"
quý giáCó giá trị.quý tộcNgười thuộc tầng lớp trên, có đặc quyền, đặc lợi trong xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến hay các quốc gia quân chủ.quý ôngXem quý vị.quý kháchKhách đáng trọng.quý trọngTôn trọng quý mến lắm.quý bàXem quý vị.quý mếnYêu mến và kính trọng.quý pháiThuộc dòng dõi quý tộc hoặc có dáng vẻ sang như con nhà quý tộc.quý tửđứa con trai có những phẩm chất dự báo sau này sẽ làm nên sự nghiệp, theo quan niệm xưa.quý nữxem ái nữquý báuCó giá trị lớn.quý danhTừ dùng để gọi tôn tên của người mà mình cần hỏi, khi nói với người ấy.quý vịMột cách gọi lịch sự dành cho đàn ông và đàn bà.Quý ChâuMột tỉnh tây nam Trung Quốc. Tỉnh lị: Quý Dương.quý hồMiễn sao, chỉ cần (một điều kiện) là (chứ không đòi hỏi gì hơn)quý hóaRất tốt.quý quyếnTừ dùng để tôn xưng gia đình người nói với mình (cũ).Quý SơnMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Quý HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lạc Sơn (Hoà Bình), h. Bình Gia (Lạng Sơn), Việt Nam.quý vậtVật có giá trị lớn.Quý QuânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hà Quảng (Cao Bằng), h. Yên Sơn (Tuyên Quang), Việt Nam.quý phiVợ thứ của vua.quý quốcTừ dùng để tôn xưng nước của người nói với mình.Quý ƯngHiệu của Trương Hàn. Xem Thuần Vược, Công danh chi nữa ăn rồi ngủ.
Từ có "quý" ở sau
cao quýCó giá trị lớn về mặt tinh thần rất đáng quý trọng.yêu quýYêu mến và quý trọng.phú quýGiàu sang.quyền quýCó quyền thế và được tôn trọng.tứ quýBốn mùa trong năm.trân quýthể hiện tấm lòng yêu quý một cách sâu nặng.tôn quýSang cả.Yên QuýMột xã thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thạch QuýMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Bình QuýMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Nùng Quý RỵnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.đời thúc quýĐời suy loạn sắp bị diệt vong. Phân băngVĩnh QuýMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Cẩm QuýMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tân Quý TâyMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Nhị QuýMột xã thuộc thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.tiền quýTiền tính đủ sáu mươi đồng kim, khác với tiền gián (cũ).Vũ QuýMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuận QuýMột xã thuộc huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.An QuýMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.ái thiếp quý phiĐiều gì gây si mệ.Nhơn QuýTức Tiết Nhơn Quý. Xem Nguyên soái chinh tây.
Cùng vần "y", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.