quý ông

Danh từ
Danh từ
  1. Xem quý vị.

Câu ví dụ

  • Tom luôn luôn là một quý ông.Tom has always been a gentleman.
  • Xin chào những quý ông.Hello, gentlemen.
  • Xin gửi lời chào trân trọng tới tất cả quý ông, quý bà.Good morning, ladies and gentlemen.

"quý ông" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh gentleman
🇨🇳 Tiếng Trung 绅士 shēn shì
🇰🇷 Tiếng Hàn 신사 sinsa
🇩🇪 Tiếng Đức der Herr
🇷🇺 Tiếng Nga джентльмен джентльме́н
🇮🇹 Tiếng Ý il gentiluomo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quýâm đầu qu · vần y · thanh sắc
ôngâm đầu (không) · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quý ông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.