Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quyền quý

Tính từ
Tính từ
  1. Có quyền thế và được tôn trọng.
    • Con nhà quyền quý ở đâu cũng hách dịch.
  2. Có quyền thế và sang trọng.
    • con nhà quyền quý
    • ham nơi quyền quý

Cấu tạo âm tiết

quyềnâm đầu qu · vần yên · thanh huyền
quýâm đầu qu · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quyền quý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.