quý khách

Danh từĐại từ
Danh từ
  1. Khách đáng trọng.
    • Về đây nước trước bẻ hoa, vương tôn, quý khách ắt là đua nhau (Truyện Kiều)
Đại từ
  1. Từ dùng để nói với những khách hàng của mình.
    • Xe này đủ chỗ rồi, xin quý khách chờ xe sau.

Câu ví dụ thêm

  • Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ.Please put socks in the basket.
  • Cảm ơn quý khách đã mua hàng!Thank you for your purchase!

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Khách: người đến thăm

"quý khách" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh valued customer

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quýâm đầu qu · vần y · thanh sắc
kháchâm đầu kh · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quý khách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.