quý trọng

Động từ
Động từ
  1. Tôn trọng quý mến lắm.
    • Quý trọng các vị lão thành.
  2. Quý và coi trọng (nói khái quát)
    • Quý trọng thầy cô giáo

"quý trọng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 珍惜 zhēn xī · 爱惜 ài xī
🇰🇷 Tiếng Hàn 아끼다 akkida
🇩🇪 Tiếng Đức schätzen
🇷🇺 Tiếng Nga ценить цени́ть
🇮🇹 Tiếng Ý la stima

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quýâm đầu qu · vần y · thanh sắc
trọngâm đầu tr · vần ong · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quý trọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.