quỳ
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwi˨˩] · Huế [kwɪj˦˩] · Sài Gòn [wɪj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây hướng dương.
- Hoa quỳ.
- Chất chỉ thị màu dùng trong hoá học, gặp dung dịch a-xít thì có màu đỏ, gặp dung dịch kiềm thì có màu xanh.
- Giáo sư hoá học dùng quỳ để cho học sinh phân biệt được a-xít và dung dịch kiềm.
- Vàng đập thành lá rất mỏng để thếp đồ gỗ như câu đối, hoành phi.
- Ở cạnh nhà ông thợ quỳ, phải nghe tiếng búa đập suốt ngày.
- Đặt đầu gối và ống chân sát mặt đất để tỏ ý tôn kính hay khuất phục.
- Liều công mất một buổi quỳ mà thôi (Truyện Kiều)
- Cúi đầu quỳ trước sân hoa (Truyện Kiều)
- Quỳ xuống để ngắm bắn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "quỳ"
虁quỳ, quì戣quỳ, quì馗quỳ, quì藈quỳ, tố, quì䕫quỳ, quì犪quỳ, quì媯quỳ, quì, quy, qui夒quỳ, nao, quì葵quỳ, quì夔quỳ, quì蘷quỳ, mạc, quì躨quỳ, quì骙quỳ, quyết, quì䟸quỳ, quì逵quỳ, lục, quì鄈quỳ, quì
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"quỳ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | kneel · to kneel · indicator · kneel down |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 跪 guì |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | knien |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | indicador · arrodillarse |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quỳ"
hải quỳNhóm động vật săn mồi dưới nước thuộc bộ ActiniariaXuân QuỳMột xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Trâu QuỳMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quỳ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.