季
quíHán Việt · Nôm
quýHán Việt · Nôm
quỳNôm
cuốiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5B63
- Bộ thủ
- 子 tử số 39
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- quí — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quí" · âm tiết quí
- quý — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quý" · âm tiết quý
- quỳ — Nôm. Chữ cùng âm "quỳ" · âm tiết quỳ
- cuối — Nôm. Chữ cùng âm "cuối" · âm tiết cuối
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 季 theo lối Nôm
quýNgôi thứ mười trong mười can.quíNgôi thứ mười trong thập can.quỳCây hướng dương.cuối(Hoặc t.) . Phần ở gần điểm giới hạn, chỗ hoặc lúc sắp hết, sắp kết thúc. Nhà ở cuối làng. Đêm cuối thu. Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm (tng. ). Từ đầu đến cuối.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
quarter of year; season; surname
Chữ khác cũng đọc là "quí"
Chữ khác cũng đọc là "quý"
Chữ khác cũng đọc là "quỳ"
Chữ khác cũng đọc là "cuối"
Chữ cùng bộ 子
子tí孩hài字tự學học孔hổng孤cô孫tôn存giòn孝hiếu学học孕dựng孽nghiệt孟mạnh孱sán孵phu孙tốn孺nhũ孑kiết孚phù孛bột孥nô𠃱ót𡥙cháu𡥚gã𫲤cháu孨chuyển孪luyến𡥤nòi㝂chít孬khoái
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 季
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 季 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 季 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).