孟
mạnhHán Việt · Nôm
mãngHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5B5F
- Bộ thủ
- 子 tử số 39
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mạnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mạnh" · âm tiết mạnh
- mãng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mãng" · âm tiết mãng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (The great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 孟 theo lối Nôm
mạnh(dùng trước một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể) Có cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt rè, không e ngại; bạo.mãngThứ rắn to có hoa. ở đây là áo mãng tức áo chầu thêu con mãng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
first in series; great, eminent
Chữ khác cũng đọc là "mạnh"
Chữ khác cũng đọc là "mãng"
Chữ cùng bộ 子
子tí孩hài字tự季quí學học孔hổng孤cô孫tôn存giòn孝hiếu学học孕dựng孽nghiệt孱sán孵phu孙tốn孺nhũ孑kiết孚phù孛bột孥nô𠃱ót𡥙cháu𡥚gã𫲤cháu孨chuyển孪luyến𡥤nòi㝂chít孬khoái
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 孟
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 孟 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 孟 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).