Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mạnh

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần anh

Phát âm (IPA): Hà Nội [majŋ̟˧˨ʔ] · Huế [mɛɲ˨˩ʔ] · Sài Gòn [man˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. (dùng trước một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể) Có cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt rè, không e ngại; bạo.
    • Bước mạnh chân.
    • Mạnh miệng.
    • Mạnh tay.
  2. (miền Nam Việt Nam) Khoẻ, không đau yếu.
    • Gia đình vẫn mạnh.
    • Đau mới mạnh — (ốm mới khỏi)
  3. Có sức lực, tiềm lực lớn, có khả năng vượt đối phương.
    • Đội bóng mạnh.
    • Thế mạnh.
    • Mạnh vì gạo, bạo vì tiền. (tục ngữ)
  4. Có khả năng, tác dụng tương đối lớn hơn so với các mặt khác, các phương diện khác.
    • Chỗ mạnh.
    • Mặt mạnh.
    • Phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu.
  5. Có khả năng tác động đến các giác quan trên mức bình thường nhiều.
    • Rượu mạnh.
    • Thuốc an thần mạnh.
  6. Có cường độ hoạt động lớn, gây tác động và hiệu quả đáng kể.
    • Đóng mạnh vào tường.
    • Phát triển mạnh.
    • Gió mạnh lên.
    • Dòng điện mạnh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 猛.

Chữ Hán đọc là "mạnh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mạnh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hard · strong · potent
🇯🇵 Tiếng Nhật 強い つよい
🇰🇷 Tiếng Hàn 강하다 ganghada · 세다 seda · 독하다 dokhada
🇫🇷 Tiếng Pháp fort
🇩🇪 Tiếng Đức stark
🇷🇺 Tiếng Nga сильный си́льный · крепкий кре́пкий
🇹🇭 Tiếng Thái แรง raeng
🇮🇹 Tiếng Ý forte · potente

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mạnh"

khỏe mạnhCó sức khoẻ tốt, không ốm yếu, không bệnh tật.mạnh mẽVới nhiều sức, một lực lượng lớn hoặc với ý chí cao.nhấn mạnhNêu bật lên để làm cho người khác quan tâm, chú ý hơn.sức mạnhKhả năng tác động mạnh mẽ đến những người khác, đến sự vật, gây tác dụng ở mức cao.lành mạnhCó ích cho thân thể và/hoặc tâm hồn, từ thường dùng cho trò chơi, thức ăn, giải trí, quan hệ tình dục.mạnh mẫu tam thiên(Nghĩa đen) Mẫu thân ngài dọn nhà ba lần để chọn làng giếng tốt cho Mạnh Tử. (Lần thứ nhất, nhà ở gần nghĩa địa. Lần thứ nhị, nhà ở gần chợ mua bán. Cuối cùng mẹ của Mạnh Tử dọn nhà một lần nữa để ở gần trường học, cho Mạnh Tử hoàn cảnh tốt về giáo dục).đẩy mạnhThúc đẩy cho phát triển nhanh, mạnh lên.rượu mạnhRượu có độ cao.Mạnh Thường QuânTên thật là Điền Văn (田文), người nước Tề, làm tướng quốc nước Tề thời Chiến Quốc, nổi tiếng là người giàu có, lại có lòng nghĩa hiệp, thích chiêu hiền đãi sĩ.mạnh dạnTáo bạo, dám làm những việc mà nhiều người còn e ngại, né tránh.Mạnh Tân chi hộiCuộc hội ở Mạnh Tân.ảo tưởng sức mạnhPhát ngôn hoặc biểu hiện có phần ảo tưởng về sức mạnh, khả năng của bản thân.mạnh bạoDám vượt qua sự e ngại.ngoại tệ mạnhĐồng tiền nước ngoài có khả năng chuyển đổi dễ dàng trên thị trường quốc tế.binh hùng tướng mạnhĐội quân có đầy đủ sức mạnh.Mạnh TôngMột người trong số Nhị thập tứ hiếu. Xem Khóc măng.mạnh xuânTháng Giêng.mạnh hungVô cùng mạnh.Nàng MạnhTức nàng Mạnh Quang đời Hán rất kính trọng chồng là Lương Hồng, mỗi khi dọn cơm cho chồng ăn thường nâng cái án lên tận ngang mày.mạnh hạTháng Tư.mạnh ai nấy làmMỗi người làm một kiểu, thiếu tính tổ chức, mặc dù hành động trong cùng một mục đích.án Mạnh ngang màyNói việc Nàng Mạnh khi dâng cơm cho chồng thường nâng ngang mày.

Cấu tạo âm tiết

mạnhâm đầu m · vần anh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.