mạnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
anhvần
nặngthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "manh"

"mạnh" là một từ

Tính từ. (dùng trước một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể) Có cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt rè, không e ngại; bạo. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mạnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "mạnh"

Từ có "mạnh" ở sau

Cùng vần "anh", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.