mạnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "manh"
"mạnh" là một từ
Tính từ. (dùng trước một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể) Có cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt rè, không e ngại; bạo. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mạnh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mạnh"
mạnh mẫu tam thiên(Nghĩa đen) Mẫu thân ngài dọn nhà ba lần để chọn làng giếng tốt cho Mạnh Tử. (Lần thứ nhất, nhà ở gần nghĩa địa. Lần thứ nhị, nhà ở gần chợ mua bán. Cuối cùng mẹ của Mạnh Tử dọn nhà một lần nữa để ở gần trường học, cho Mạnh Tử hoàn cảnh tốt về giáo dục).Mạnh Thường QuânTên thật là Điền Văn (田文), người nước Tề, làm tướng quốc nước Tề thời Chiến Quốc, nổi tiếng là người giàu có, lại có lòng nghĩa hiệp, thích chiêu hiền đãi sĩ.Mạnh Tân chi hộiCuộc hội ở Mạnh Tân.mạnh bạoDám vượt qua sự e ngại.mạnh hạTháng Tư.mạnh ai nấy làmMỗi người làm một kiểu, thiếu tính tổ chức, mặc dù hành động trong cùng một mục đích.Mạnh TôngMột người trong số Nhị thập tứ hiếu. Xem Khóc măng.mạnh xuânTháng Giêng.
Từ có "mạnh" ở sau
khỏe mạnhCó sức khoẻ tốt, không ốm yếu, không bệnh tật.nhấn mạnhNêu bật lên để làm cho người khác quan tâm, chú ý hơn.sức mạnhKhả năng tác động mạnh mẽ đến những người khác, đến sự vật, gây tác dụng ở mức cao.đẩy mạnhThúc đẩy cho phát triển nhanh, mạnh lên.rượu mạnhRượu có độ cao.binh hùng tướng mạnhĐội quân có đầy đủ sức mạnh.án Mạnh ngang màyNói việc Nàng Mạnh khi dâng cơm cho chồng thường nâng ngang mày.Nàng MạnhTức nàng Mạnh Quang đời Hán rất kính trọng chồng là Lương Hồng, mỗi khi dọn cơm cho chồng ăn thường nâng cái án lên tận ngang mày.
Cùng vần "anh", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.