mạnh ai nấy làm

Cụm từ
Cụm từ
  1. Mỗi người làm một kiểu, thiếu tính tổ chức, mặc dù hành động trong cùng một mục đích.

Cấu tạo âm tiết

mạnhâm đầu m · vần anh · thanh nặng
aiâm đầu (không) · vần ai · thanh ngang
nấyâm đầu n · vần ây · thanh sắc
làmâm đầu l · vần am · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mạnh ai nấy làm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.