manh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "manh"
"manh" là một từ
Danh từ, Tính từ. Nói quần áo hay chiếu chăn mỏng mảnh. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "manh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "manh"
manh nhaMới có mầm mống, mới nảy sinh.manh tâmPhát sinh tâm địa xấu xa.manh độngHành động có tính chất đột ngột, tức thời, liều lĩnh, thiếu suy nghĩ.
Từ có "manh" ở sau
mong manhMỏng manh.mỏng manhRất mỏng.lưu manhKẻ lười lao động, chuyên sống bằng trộm cắp, lừa đảo.gian manhGian xảo một cách đê tiện.thong manhTật của mắt nhìn không rõ hoặc mù hẳn do thể thủy tinh đục hay mờ.cơm hẩm áo manhTả cảnh sống nghèo khổ, lam lũ, ăn đói mặc rách.
Cùng vần "anh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.