manh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
anhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "manh"

"manh" là một từ

Danh từ, Tính từ. Nói quần áo hay chiếu chăn mỏng mảnh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "manh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "manh"

Từ có "manh" ở sau

Cùng vần "anh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.