mong manh

Danh từ
Danh từ
  1. Mỏng manh.
    • Chiếc lá mong manh.
  2. Nhỏ nhoi, không bền chắc, khó có thể tồn tại được.
    • Mạng sống bị đe doạ, khả năng sống chỉ mong manh mà thôi.
  3. Không chắc chắn, rõ ràng đối với điều nghe được, thấy được.
    • Nghe mong manh thế thôi.
    • Ở nhà mới biết mong manh, nửa tin nửa ngờ.

"mong manh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh slim
🇨🇳 Tiếng Trung 脆弱 cuì ruò
🇫🇷 Tiếng Pháp fragile

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

mongâm đầu m · vần ong · thanh ngang
manhâm đầu m · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mong manh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.