Danh từ
- Mỏng manh.
- Chiếc lá mong manh.
- Nhỏ nhoi, không bền chắc, khó có thể tồn tại được.
- Mạng sống bị đe doạ, khả năng sống chỉ mong manh mà thôi.
- Không chắc chắn, rõ ràng đối với điều nghe được, thấy được.
- Nghe mong manh thế thôi.
- Ở nhà mới biết mong manh, nửa tin nửa ngờ.
"mong manh" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mong manh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.