Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mỏng mảnh

Tính từ
Tính từ
  1. Dễ vỡ.
    • Cái bát mỏng mảnh.
    • Hi vọng mỏng mảnh.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

mỏngâm đầu m · vần ong · thanh hỏi
mảnhâm đầu m · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "mỏng mảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.