manh
Phát âm (IPA): Hà Nội [majŋ̟˧˧] · Huế [mɛɲ˧˧] · Sài Gòn [man˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nói quần áo hay chiếu chăn mỏng mảnh.
- Áo quần bán hết, một manh chẳng còn. (ca dao)
- Ông cụ ăn xin nằm co ro, đắp một manh chiếu rách.
- Thếp giấy.
- Mua một manh giấy về đóng vở.
- Rách rưới.
- Quần.
- Dẫn quần manh. (tục ngữ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ tiếng Pháp main
Chữ Hán đọc là "manh"
𦙡manh, khẳng肓hoang, manh䇇manh鼆manh䗈manh甍mông, manh盳manh𥌯manh萌manh, minh蝱manh氓mang, manh盲vọng, mang, manh懵mông, manh, mộng甿manh𦯶manh邙mang, manh
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "manh"
manh mốiĐầu đuôi một sự việc.mong manhMỏng manh.mỏng manhRất mỏng.lưu manhKẻ lười lao động, chuyên sống bằng trộm cắp, lừa đảo.manh nhaMới có mầm mống, mới nảy sinh.mối manhLàm mốimanh tâmPhát sinh tâm địa xấu xa.gian manhGian xảo một cách đê tiện.manh tràngĐoạn đầu của ruột già, giáp với đoạn cuối của ruột non.thong manhTật của mắt nhìn không rõ hoặc mù hẳn do thể thủy tinh đục hay mờ.manh độngHành động có tính chất đột ngột, tức thời, liều lĩnh, thiếu suy nghĩ.cơm hẩm áo manhTả cảnh sống nghèo khổ, lam lũ, ăn đói mặc rách.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "manh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.