mành

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần anh
Danh từ
  1. Thuyền buồm lớn.
    • Các mành.
    • Nghệ hẹn gặp nhau ở đây (Nguyễn Tuân)
  2. Đồ bằng nan tre ghép bằng dây gai hay sợi móc dùng để che cho bớt ánh nắng.
    • Bóng nga thấp thoáng dưới mành (Truyện Kiều)
    • Buồn, quấn mành trông, trông chẳng thấy (Tản Đà)
Tính từ
  1. Mỏng mảnh, dễ đứt.
    • Đố ai gỡ mối tơ mành cho xong (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mành"

Cấu tạo âm tiết

mànhâm đầu m · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.