mành
- Thuyền buồm lớn.
- Các mành.
- Nghệ hẹn gặp nhau ở đây (Nguyễn Tuân)
- Đồ bằng nan tre ghép bằng dây gai hay sợi móc dùng để che cho bớt ánh nắng.
- Bóng nga thấp thoáng dưới mành (Truyện Kiều)
- Buồn, quấn mành trông, trông chẳng thấy (Tản Đà)
- Mỏng mảnh, dễ đứt.
- Đố ai gỡ mối tơ mành cho xong (Truyện Kiều)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mành"
thuyền mànhThứ thuyền lớn, có buồm trông tựa cái mành.tơ mànhTình yêu vấn vương (cũ).mành treo trước gióĐời người bạc bẽo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.