甍
môngHán Việt · Nôm
manhHán Việt · Nôm
mànhNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+750D
- Bộ thủ
- 瓦 ngoã số 98
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mông — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mông" · âm tiết mông
- manh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "manh" · âm tiết manh
- mành — Nôm. Chữ cùng âm "mành" · âm tiết mành
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 甍 theo lối Nôm
môngMảng thịt dày, chắc ở hai bên hậu môn.manhNói quần áo hay chiếu chăn mỏng mảnh.mànhThuyền buồm lớn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
rafters supporting roof tiles
Chữ khác cũng đọc là "mông"
Chữ khác cũng đọc là "manh"
Chữ khác cũng đọc là "mành"
Chữ cùng bộ 瓦
瓶bình瓷tư瓦ngoa甕ung瓮ung瓿phẫu甎chuyên甓tịch瓨giang𤬸sành𤭚gáo瓽đáng甁bình𤭛giang𬎭ché甂mãn甄chấn甆từ𤭶hông𤭷chậu甇anh甈khế𤮃ang𤮄gạch甋đích甌âu甏bảnh甐lân甒vũ𤮑be
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 甍
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 甍 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).