瓷
tưHán Việt
từHán Việt · Nôm
sứNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+74F7
- Bộ thủ
- 瓦 ngoã số 98
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tư — Hán Việt. Chữ cùng âm "tư" · âm tiết tư
- từ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "từ" · âm tiết từ
- sứ — Nôm. Chữ cùng âm "sứ" · âm tiết sứ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Bát đĩa bằng sành.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 瓷 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
crockery, porcelain, chinaware
Chữ khác cũng đọc là "tư"
Chữ khác cũng đọc là "từ"
Chữ khác cũng đọc là "sứ"
Chữ cùng bộ 瓦
瓶bình瓦ngoa甕ung甍mông瓮ung瓿phẫu甎chuyên甓tịch瓨giang𤬸sành𤭚gáo瓽đáng甁bình𤭛giang𬎭ché甂mãn甄chấn甆từ𤭶hông𤭷chậu甇anh甈khế𤮃ang𤮄gạch甋đích甌âu甏bảnh甐lân甒vũ𤮑be
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 瓷
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 瓷 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 瓷 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).