吱
khiHán Việt · Nôm
tưHán Việt
chiHán Việt · Nôm
chếNôm
chêâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5431
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khi" · âm tiết khi
- tư — Hán Việt. Chữ cùng âm "tư" · âm tiết tư
- chi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chi" · âm tiết chi
- chế — Nôm. Chữ cùng âm "chế" · âm tiết chế
- chê — âm Việt. Chữ cùng âm "chê" · âm tiết chê
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 吱 theo lối Nôm
khiTên một con chữ (c, viết hoa X) của chữ cái Hi Lạp.chiChân hoặc tay của động vật có xương sống.chếTang.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
chirping, squeaking, hissing
Chữ khác cũng đọc là "khi"
Chữ khác cũng đọc là "tư"
Chữ khác cũng đọc là "chi"
Chữ khác cũng đọc là "chế"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 吱
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 吱 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).