鯯
chếHán Việt · Nôm
niềmHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9BEF
- Bộ thủ
- 魚 ngư số 195
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chế — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chế" · âm tiết chế
- niềm — Hán Việt. Chữ cùng âm "niềm" · âm tiết niềm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鯯 theo lối Nôm
Chữ khác cũng đọc là "chế"
Chữ khác cũng đọc là "niềm"
Chữ cùng bộ 魚
魚ngư鮮tiên魯lỗ鯨kình鱼ngơ鲜tiển魴phòng鱉biết鱗lân鱠quái鯫xu鲸canh鰒phục䰼kìm鮊bạc鮐thai鮓trả鮕cố鮟án鮠nguy鮭hài𩶪cháy𩷆gỏi䱒mẫu䱕mòi鮹sao鯁ngạnh鯔truy鯧lan鯰niêm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鯯
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鯯 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).