chế

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ê

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕe˧˦] · Huế [t͡ɕej˨˩˦] · Sài Gòn [cej˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tang.
    • Để chế.
    • Khăn chế.
  2. Lời của vua phong thưởng cho công thần, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 và có vế đối ở từng cặp câu.
Động từ
  1. Nhạo để làm cho xấu hổ, e thẹn.
    • Bị bạn chế.
    • Chế hai đứa lấy nhau.
  2. Rót thêm vào để phát huy tác dụng.
    • Chế thêm dầu.
  3. Làm ra, tạo ra.
    • Chế ra một sản phẩm mới.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "chế"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chế" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to make; to modify

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chế"

chế tạoSử dụng nguyên vật liệu tạo ra sản phẩm máy móc hoặc linh kiện máy móc.hạn chếGiữ lại, ngăn lại trong một giới hạn nhất định, không để cho vượt qua.chế độHệ thống tổ chức chính trị, kinh tế,… của xã hội.biên chếCơ cấu của một tổ chức (của cơ quan nhà nước, hoặc đơn vị xí nghiệp, sự nghiệp), số lượng nhân viên, các chức danh, các mức lương, v.v. (nói tổng hợp).kiềm chếDùng sức mạnh mà giữ, mà trị.tái chếChế tạo lại thành một thứ mới từ những sản phẩm cũ, hỏng, hoặc từ đồ phế thải thay vì vứt đi như rác.khắc chếÁp dụng các biện pháp hoặc dùng sức mạnh để kìm hãm, làm mất tác dụng hoặc ngăn chặn sự phát triển của đối phương hay đối tượng.ức chế(Tâm) Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh kìm hãm hoặc làm mất đi phản xạ.chế giễuĐem ra làm trò cười nhằm chỉ trích, phê phán.chuyên chếtừ diễn tả sự ép buộc, không có tự dobằng sáng chếBằng công nhận một sáng chế do nhà nước cấp cho tác giả sáng chế, theo đó người có bằng được độc quyền sở hữu đối với sáng chế đó.thống chếVõ quan cao cấp thời phong kiến.tự chếChỉ những thứ gốc được ai đó tạo ra.chế biếnBiến đổi một chất gì thành một thứ dùng được.cơ chếCách thức tổ chức nội bộ và quy luật vận hành, biến hóa của một hiện tượng.đế chếChế độ chính trị của nước có hoàng đế đứng đầu.chế bảnBản trình bày được sắp xếp, biên tập bằng máy vi tính để in.chế ngựNgăn chặn các lực lượng thiên nhiên tác hại đến con người.pháp chếChế độ trong đó đời sống và hoạt động xã hội được bảo đảm bằng pháp luật.quy chếĐiều định ra để nhiều người, nhiều nơi cùng theo đó mà làm.thể chếToàn bộ cơ cấu xã hội tạo nên nhằm thỏa mãn quan hệ xã hội.chế nhạoNêu thành trò cười để tỏ ý mỉa mai, coi thường.khống chếKiểm soát và chi phối bằng sức mạnh hay quyền lực nhằm làm đối phương tê liệt hoặc phụ thuộc mình.tiết chếĐặt một hạn không thể vượt qua.chế hoà khíBộ phận của ô tô hoặc xe máy, sử dụng để trộn xăng với không khí theo một tỷ lệ phù hợp sau đó cung cấp hỗn hợp này cho động cơ sử dụng theo nguyên tắc cơ học.cưỡng chếDùng quyền lực nhà nước bắt phải tuân theo.qui chếĐiều định ra để mọi người cùng theo mà làm.chế phẩmSản phẩm được chế tạo ra.áp chếĐè nén, khống chế, làm mất mọi quyền tự chủ.chế độ máy bayCài đặt có trên nhiều thiết bị điện tử giúp vô hiệu hóa sóng vô tuyến.chế độ phong kiếnHình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ chiếm hữu nô lệ, trong đó giai cấp địa chủ, quý tộc chiếm hữu đất đai, bóc lột địa tô, chính quyền tập trung trong tay vua chúa, địa chủ.định chếCác quy chế, nguyên tắc đặt ra để đảm bảo sự ổn định.sáng chế(Hoặc d.) . Nghĩ và chế tạo ra cái trước đó chưa từng có.binh chếChế độ về hệ thống quốc phòng, tổ chức trong quân đội.chế ápKìm hãm, ngăn giữ không cho hoạt động.chống chếDùng lời nói, lí lẽ để tự bào chữa cho việc làm sai hoặc để lảng tránh điều không muốn làm hoặc không làm được.chế xuấtHoạt động chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, cung ứng dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu.điều chếTạo ra chất mới từ những chất đã có sẵn.tang chếPhép tắc, quy tắc để tang.chế tạo máyTổng hợp các ngành công nghiệp nặng chế tạo máy móc.

Cấu tạo âm tiết

chếâm đầu ch · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.