qui chế

Danh từ
Danh từ
  1. Điều định ra để mọi người cùng theo mà làm.
    • Qui chế xuất bản.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Qui: phép tắc; chế: phép định ra

Cấu tạo âm tiết

quiâm đầu qu · vần i · thanh ngang
chếâm đầu ch · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "qui chế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.