Danh từ
- Cài đặt có trên nhiều thiết bị điện tử giúp vô hiệu hóa sóng vô tuyến.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Cấu tạo âm tiết
| chế | âm đầu ch · vần ê · thanh sắc |
| độ | âm đầu đ · vần ô · thanh nặng |
| máy | âm đầu m · vần ay · thanh sắc |
| bay | âm đầu b · vần ay · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "chế độ máy bay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.