chế độ máy bay

Danh từ
Danh từ
  1. Cài đặt có trên nhiều thiết bị điện tử giúp vô hiệu hóa sóng vô tuyến.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

chếâm đầu ch · vần ê · thanh sắc
độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng
máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
bayâm đầu b · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chế độ máy bay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.