chế độ

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕe˧˦ ʔɗo˧˨ʔ] · Huế [t͡ɕej˨˩˦ ʔɗow˨˩ʔ] · Sài Gòn [cej˦˥ ʔɗow˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Hệ thống tổ chức chính trị, kinh tế,… của xã hội.
    • Chế độ phong kiến.
    • Chế độ người bóc lột người.
  2. Toàn bộ nói chung những điều quy định cần tuân theo trong một việc nào đó.
    • Chế độ ăn uống của người bệnh.
    • Chế độ khen thưởng.
    • Chế độ quản lí xí nghiệp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"chế độ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh regime · regime; mode
🇨🇳 Tiếng Trung 制度 zhì dù
🇯🇵 Tiếng Nhật 制度 せいど
🇫🇷 Tiếng Pháp le régime
🇷🇺 Tiếng Nga режим режи́м · строй
🇹🇭 Tiếng Thái ระบอบ rá-bàwp

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "chế độ"

chế độ máy bayCài đặt có trên nhiều thiết bị điện tử giúp vô hiệu hóa sóng vô tuyến.chế độ phong kiếnHình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ chiếm hữu nô lệ, trong đó giai cấp địa chủ, quý tộc chiếm hữu đất đai, bóc lột địa tô, chính quyền tập trung trong tay vua chúa, địa chủ.chế độ chuyên chếHình thức chính quyền trong đó quyền lực cao nhất thuộc về một người.chế độ quần hônHình thái hôn nhân nguyên thuỷ trong đó mỗi người con trai hay con gái của thị tộc, bào tộc này đều là chồng chung hay vợ chung của những con gái hay con trai của thị tộc, bào tộc kia trong cùng một bộ lạc.chế độ cộng sản nguyên thủyHình thái xã hội - kinh tế đầu tiên của lịch sử loài người, trong đó tự liệu sản xuất và sản phẩm đều là của chung, chưa phân hoá giai cấp, chưa có nhà nước.chế độ dân chủChế độ chính trị trong đó quyền lực của nhân dân được thừa nhận và thực hiện thông qua các tổ chức dân cử, các quyền tự do và sự bình đẳng của công dân được pháp luật ghi nhận.chế độ chiếm hữu nô lệHình thái xã hội kinh tế xuất hiện sau chế độ cộng sản nguyên thuỷ, trong đó giai cấp chủ nô không những chiếm hữu mọi tư liệu sản xuất mà còn chiếm hữu cả bản thân người lao động (giai cấp nô lệ), xã hội lần đầu tiên phân hoá thành các giai cấp, có bóc lột và nhà nước.

Cấu tạo âm tiết

chếâm đầu ch · vần ê · thanh sắc
độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chế độ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.