Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bằng sáng chế

Danh từ
Danh từ
  1. Bằng công nhận một sáng chế do nhà nước cấp cho tác giả sáng chế, theo đó người có bằng được độc quyền sở hữu đối với sáng chế đó.
    • Ông ấy được cấp bằng sáng chế về phương pháp tinh luyện sắt nóng chảy.

"bằng sáng chế" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh patent
🇨🇳 Tiếng Trung 专利 zhuān lì
🇹🇭 Tiếng Thái สิทธิบัตร sìt-thí-bàt

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bằngâm đầu b · vần ăng · thanh huyền
sángâm đầu s · vần ang · thanh sắc
chếâm đầu ch · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bằng sáng chế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.