chế tạo

Động từ
Động từ
  1. Sử dụng nguyên vật liệu tạo ra sản phẩm máy móc hoặc linh kiện máy móc.
    • chế tạo linh kiện bán dẫn
    • hãng chế tạo máy bay
  2. Biến nguyên liệu thành đồ dùng.
    • Phấn đấu làm chủ kĩ thuật chế tạo cơ khí (Võ Nguyên Giáp)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 製造.

"chế tạo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh make · to manufacture · manufacture · fabricate
🇨🇳 Tiếng Trung 制造 zhì zào · 制作 zhì zuò
🇯🇵 Tiếng Nhật 作る つくる · 製造 せいぞう · 造る つくる · 製作 せいさく · こしらえる · 作製 さくせい
🇫🇷 Tiếng Pháp fabriquer
🇩🇪 Tiếng Đức machen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chếâm đầu ch · vần ê · thanh sắc
tạoâm đầu t · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chế tạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.