chi
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕi˧˧] · Huế [t͡ɕɪj˧˧] · Sài Gòn [cɪj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chân hoặc tay của động vật có xương sống.
- Hai chi trước của ngựa.
- Ngành trong một họ. Người cùng họ, nhưng khác chi.
- (Chm.) Đơn vị phân loại sinh học, dưới họ, trên loài.
- Các loài trong cùng một chi.
- Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười hai) xếp theo thứ tự là Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi, dùng kết hợp với mười can trong lịch pháp cổ truyền của Trung Quốc.
- Bỏ tiền ra dùng vào việc gì.
- Tiền chi cho sản xuất.
- Tăng thu, giảm chi.
- Khoản ấy để tôi chi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "chi"
栀chi脂chỉ, chi觗chi, chí氏chi, thị厎chỉ, chi氐đê, để, chi支chi𦙘chi搘chi𨈛chi枝kỳ, kì, chi舛xuyên, suyễn, chi, xuyễn鴟si, chi㞢chi, tri芰kị, kỵ, chi芝chi
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to spend; branch; what (central) |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | sganciare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chi"
chi phíKhoản.chi tiếtĐiểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung.chi tiêuSử dụng tiền bạc vào việc gì (nói khái quát)chi nhánhNhánh phụ, phân ra từ nhánh chính.chi trảBỏ tiền ra trả cho một khoản nào đó.chi phốiCó tác dụng điều khiển, quyết định đối với cái gì.tao khang chi thêNgười vợ ăn cám và bã rượu với mình; người vợ lấy mình từ lúc nghèo hèn.hèn chi.chi bộTổ chức cơ sở của một chính đảng.kim chi ngọc diệpChỉ con cái nhà quyền quí trong xã hội phong kiến.kính nhi viễn chiNói đến người hoặc việc gì đáng kính trọng, nhưng bản thân mình không muốn gần.đường đường chi trậnKhông công kích một quân đội mà có kỷ luật tốt.thiên thặng chi quốcNước có ngàn cỗ xe.dân chi công bộcLàm quan lại la đầy tớ của dân.can chiMười hàng can và mười hai hàng chi.chi phiếuGiấy mà người hoặc cơ quan có ngân khoản đặt ở ngân hàng, dùng để trả thay tiền.tứ chiHai tay và hai chân của cơ thể người, hoặc bốn chân của cơ thể động vật (nói tổng quát).thùy chiThứ cỏ yểu điệu như thục nữ.chi độiTổ chức đơn vị trong lực lượng vũ trang Việt Nam thời kỳ cách mạng tháng Tám tương đương tiểu đoàn hoặc trung đoàn.Thập dạng chi tiênGiấy mười thức, chỉ loại giấy hoa tiên được Tạ Công ở ích Châu (nay là Tứ Xuyên, Trung Quốc) sản xuất, còn gọilà "Thập dạng loan tiên".chi việnTrợ giúp trong chiến đấu.chi đoànĐơn vị tổ chức cơ sở của một đoàn thể.liên chiTổ chức gồm một số chi bộ hay chi đoàn hợp thành.Mạnh Tân chi hộiCuộc hội ở Mạnh Tân.chi bằngKhông có gì bằng, hơn hết cả.phải chiNếu mà.thập nhị chiMười hai ngôi địa chi, là.kinh cung chi điểu(Nghĩa bóng) Bị nạn hụt một lần thì e ngại, sợ hãi, hoảng hốt.văn hiến chi bangNước có nền văn hóa, lễ giáo và học thuật lâu đời.nên chiVì lẽ đó.phương chi(cũ) Huống chi, còn nói gì đến.chi dụngKhoản tiền phục vụ tiêu dùng.chớ chiCầu mong điều gì dẫu là rất khó thực hiện; hoặc chỉ là một lời cầu xin với thần. Thường được đặt ở đầu câu.bội chiTình trạng chi ngân sách nhiều hơn tổng số tiền thu về trong một năm tài chính.vị chi(Kng.) . Từ dùng để mở đầu một lời tính gộp tất cả các khoản vừa nói; tất cả là.chi hộiChi nhánh hay tổ chức cơ sở của hội.chi khuĐơn vị quân sự cấp quận của chế độ cũ trước 1975.tông chiNgành trong họ.thu chiNhận tiền về và tiêu tiền ra.sá chiKể gì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.