chỉ

Danh từĐại từĐộng từPhó từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần i

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕi˧˩] · Huế [t͡ɕɪj˧˨] · Sài Gòn [cɪj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Dây bằng sợi xe, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá.
    • Mảnh như sợi chỉ.
    • Vết thương đã cắt chỉ.
    • Xe chỉ luồn kim.
  2. Sợi ngang trên khung cửi hoặc máy dệt; phân biệt với sợi dọc, gọi là canh.
    • Canh tơ chỉ vải.
  3. Lệnh bằng văn bản của vua, chúa.
  4. Đơn vị đo khối lượng vàng, còn gọi là đồng cân.
    • Một chỉ vàng.
    • Giá ba chỉ.
  5. Một loại thước đo cổ của Trung Quốc đời nhà Chu dài 8 tấc
  6. Ngón tay
    • Chỉ tay năm ngón
Đại từ
  1. (Phng,kng) Chị ấy.
Động từ
  1. Làm cho người ta nhìn thấy, nhận ra cái gì, bằng cách hướng tay hoặc vật dùng làm hiệu về phía cái ấy.
    • Công an chỉ đường.
    • Mũi tên chỉ hướng.
    • Kim đồng hồ chỉ năm giờ.
  2. Hướng dẫn hay định hướng để làm hay đạt được một nơi, một việc nào đó. Làm cho biết, cho thấy được điều cần biết để làm việc gì.
    • Chỉ dẫn
    • Chỉ điểm
    • Chỉ rõ khuyết điểm trong công tác.
    • Chỉ cho cách làm ăn.
  3. Nêu cho biết, biểu thị.
    • Câu nói đó không ngầm chỉ một ai cả.
Phó từ
  1. Từ biểu thị phạm vi được hạn định, không có gì thêm hoặc không có gì, không có ai khác nữa.
    • Chỉ lo làm tròn nhiệm vụ.
    • Không chỉ vì hôm nay, mà còn vì ngày mai.
    • Chỉ một mình anh ấy ở lại.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "chỉ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chỉ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh just · only · point · simply · merely · exclusively
🇨🇳 Tiếng Trung 只 zhǐ · 指 zhǐ
🇯🇵 Tiếng Nhật 単に たんに · 只 ただ · 唯 ただ · 指す さす · たった
🇰🇷 Tiếng Hàn 뿐 ppun · 그냥 geunyang · 가리키다 garikida · 단지 danji · 단 dan · 오직 ojik
🇫🇷 Tiếng Pháp juste · seulement · uniquement
🇩🇪 Tiếng Đức nur · erst · zeigen · bloß · weisen · deuten
🇷🇺 Tiếng Nga только то́лько · лишь
🇹🇭 Tiếng Thái เพียง phiang
🇮🇹 Tiếng Ý solo · soltanto · indicare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chỉ"

chăm chỉCố gắng làm một việc gì đó để thu được kết quả tốtđịa chỉNơi ở ghi trên giấy tờ.cử chỉĐiệu bộ hoặc hành động biểu lộ một thái độ, một trạng thái tinh thần nào đó.chỉ tríchVạch cái sai, cái xấu, nhằm chê trách, phê phán.ám chỉNgầm chỉ người nào, việc gì.chỉ huyNgười được cử làm chỉ huy.chỉ sốCon số biểu hiện tương đối tình hình biến động của một hiện tượng ở các thời kì khác nhau.chỉ địnhNêu rõ ý nghĩa của một từ.tín chỉGiấy đặc biệt dùng để viết văn tự, văn khế, trong thời Pháp thuộc.chỉ cóChỉ một số lượng nhất định.chỉ thịLệnh cấp trên truyền đạt cho cấp dưới.đình chỉNgừng lại hoặc làm cho ngừng lại trong một thời gian hoặc vĩnh viễn.chứng chỉGiấy nhận thực do cơ quan có thẩm quyền cấp.chỉ đạoHướng dẫn theo đường hướng, chủ trương nhất định.chỉ dẫnmột hành đồng để giúp đỡ cho ai đó biết một cái gì đó.ba chỉPhần thịt lợn ở vùng bụng, có ba thớ nạc xen với mỡ.trúc chỉThứ trúc ngoài vỏ có vệt xanh dài.Sán ChỉMột tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.chỉ dụNhững điều vua ban truyền và ra lệnh xuống bằng văn bản.chỉ bảoDạy bảo một cách cụ thể, tường tận (nói khái quát).kim chỉ namKim có nam châm dùng để chỉ phương hướng.địa chỉ IPMột dãy số được gán cho mỗi máy tính hoặc thiết bị khác đang hoạt động trên mạng Internet, để phân biệt từng thiết bị được nối mạng hoặc không gian mạng với mọi không gian mạng khác bất kỳ đâu trên mạng Internet.bộ chỉ huyCơ quan quân sự chỉ huy cấp binh đoàn.chân chỉ hạt bộtTua bằng chỉ màu có kết hạt trang trí, thường được đính vào mép các bức thêu.chỉ tệTiền giấy, bạc giấy do ngân hàng quốc gia phát hành.cấm chỉCấm hẳn, không cho phép được tiếp tục.sắc chỉVăn bản ghi mệnh lệnh của vua (cũ).Giao ChỉPhiếm danh cõi phía Nam sông Dương Tử.giấy chứng chỉGiấy nhận thực do chính quyền cấp cho.se chỉ đàoKết hôn, thành thân, gá nghĩa.chỉ tiêuHạn mức định ra để thực hiện và xác định mức độ hoàn thành theo kế hoạch.chỉ trỏChỉ bằng tay (nói một cách khái quát).chỉ lệnhlệnh bằng văn bản của thủ trưởng đơn vị quân sự trao cho đơn vị cấp dưới thực hiện nhằm thể hiện quyết tâm tác chiến của người chỉ huy, nêu rõ nhiệm vụ, yêu cầu, thời gian, phương pháp và thứ tự tiến hành.tôn chỉNguyên tắc chính để một tổ chức, đoàn thể theo đó mà hoạt động.chỉ mụcXem danh mục.cơ chỉBiết căn cơ, tính toán chắc chắn, cẩn thận trong việc làm ăn.ống chỉVật nhỏ hình ống để cuốn chỉ chung quanh.chỉ vẽBày vẽ cho biết một cách cụ thể.ngọc chỉTờ chiếu của vua.điểm chỉLăn ngón tay vào văn bản để thay chữ ký.

Cấu tạo âm tiết

chỉâm đầu ch · vần i · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.