Sán Chỉ

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Một tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.
  2. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Sán Chay.
  3. (Tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Sán Chay.

Cấu tạo âm tiết

sánâm đầu s · vần an · thanh sắc
chỉâm đầu ch · vần i · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "Sán Chỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.