địa chỉ IP

Danh từ
Danh từ
  1. Một dãy số được gán cho mỗi máy tính hoặc thiết bị khác đang hoạt động trên mạng Internet, để phân biệt từng thiết bị được nối mạng hoặc không gian mạng với mọi không gian mạng khác bất kỳ đâu trên mạng Internet.

"địa chỉ IP" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh IP address

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng
chỉâm đầu ch · vần i · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "địa chỉ IP" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.