giấy chứng chỉ

Danh từ
Danh từ
  1. Giấy nhận thực do chính quyền cấp cho.
    • Đơn xin việc phải kèm theo giấy chứng chỉ học lực.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chứng: nhận thực; chỉ: giấy

Cấu tạo âm tiết

giấyâm đầu gi · vần ây · thanh sắc
chứngâm đầu ch · vần ưng · thanh sắc
chỉâm đầu ch · vần i · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "giấy chứng chỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.