Danh từ
- Giấy nhận thực do chính quyền cấp cho.
- Đơn xin việc phải kèm theo giấy chứng chỉ học lực.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chứng: nhận thực; chỉ: giấy
Cấu tạo âm tiết
| giấy | âm đầu gi · vần ây · thanh sắc |
| chứng | âm đầu ch · vần ưng · thanh sắc |
| chỉ | âm đầu ch · vần i · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "giấy chứng chỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.