chứng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 56 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "chưng"
"chứng" là một từ
Danh từ, Động từ. Tật xấu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chứng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chứng"
chứng minhDùng lí luận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết là đúng.chứng cứThứ được dẫn ra làm căn cứ chứng minh.chứng kiếnNhìn thấy tận mắt sự kiện xảy ra.chứng chỉGiấy nhận thực do cơ quan có thẩm quyền cấp.chứng thực(cấp có thẩm quyền) xác nhận (lời nói, bản khai) là đúng sự thật, để có giá trị pháp lí.chứng tỏTỏ cho thấy rõ điều gì đó một cách có căn cứ.chứng nhậnXác nhận điều gì đó là có thật.chứng thưGiấy tờ nhận thực dùng để làm bằng.chứng khoánCổ phiếu hoặc trái phiếu có thể mua bán.chứng minh thưxem giấy chứng minhchứng từGiấy tờ làm bằng chứng thu chi, xuất nhập.chứng nhân.chứng ngộNhận ra và hiểu rõ một sự việc.chứng nhận thương tích(cơ quan chức năng) chứng nhận mức độ thương tích.chứng cứ gốcChứng cứ chưa qua sao chép, tường thuật và trực tiếp từ hành động của người phạm tội mà không thông qua khâu trung gian nào.chứng giám(lực lượng siêu nhiên) soi xét và chứng cho, theo tín ngưỡng dân gian.chứng tíchVết tích còn lưu lại dùng để làm chứng cho một sự việc đã qua.chứng thươngxem chứng nhận thương tíchchứng lýLý lẽ, bằng chứng đưa ra để khẳng định hoặc bào chữa.chứng bệnhBệnh (nói khái quát)chứng nào tật ấyNói tình trạng có thói xấu mà không sửa, vẫn giữ nguyên như cũ.chứng cớNhư chứng cứ.
Từ có "chứng" ở sau
triệu chứngDấu hiệu báo trước một việc gì.bằng chứngCái để chứng minh cho điều gì đó là đúng, là có thật.nhân chứngNgười làm chứng.công chứngSự chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm xác nhận về mặt pháp lí các văn bản, hoặc bản sao từ bản gốc.giấy chứng nhậnGiấy do cơ quan có thẩm quyền cấp cho để xác nhận một sự việc.làm chứng(Người không phải là đương sự) Đứng ra xác nhận những điều mình đã chứng kiến.dẫn chứngCái được đưa ra để chứng minh làm cơ sở cho điều nói ra, viết ra.biến chứngHiện tượng bệnh lí mới phát sinh thêm trong quá trình mắc bệnh, làm cho bệnh phức tạp và nặng hơn.biện chứngHợp với quy luật khách quan của sự vật là luôn luôn vận động và phát triển.công chứng viênNgười làm nhiệm vụ công chứng.kiểm chứngKiểm nghiệm và chứng minh.hội chứngTập hợp nhiều triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh.giấy chứng minhGiấy chứng nhận tên tuổi, năm sinh, quê quán và những đặc điểm về nhân dạng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho công dân.đối chứngViệc đưa ra chứng cứ để chứng minh tội phạm (buộc tội) hoặc để bảo vệ người bị buộc tội (gỡ tội) nhằm giúp cơ quan điều tra và tòa án có đủ thông tin để kết luận xem một hành động có phải là hành vi vi phạm hay không.vật chứngVật được dùng làm công cụ, phương tiện phạm tội, có giá trị chứng minh tội phạm.giấy chứng chỉGiấy nhận thực do chính quyền cấp cho.luận chứngChứng cớ thực tế dùng làm cơ sở cho lý luận.bảo chứngBảo đảm cho.biện chứng duy vậtbộ phận của học thuyết triết học do Karl Marx và Friedrich Engels đề xướngbuôn chứng khoánKiếm lời từ sự chênh lệch giálô-gích học biện chứngxem biện chứng phápcầu chứngĐăng ký (nhãn hiệu, mẫu mã).di chứngChứng tật còn lại lâu dài sau khi đã khỏi bệnh.toạ tiền chứng miêngTrước bàn thờ chứng minh cho.giở chứngBiến đổi bỗng nhiên ra tính nết xấu.tang chứngVật hoặc người làm chứng.phản chứng(Toán học) phương pháp chứng minh bằng cách đặt điều ngược với điều phải chứng minh làm giả thiết rồi suy luận từ giả thiết đó để đi đến một kết luận vô lý.ngựa chứngNhư ngựa bất kham.hội chứng cúmBệnh có nhiều triệu chứng gần như bệnh cúm, và do nhiều loại vi rút gây ra, thường khu trú ở đường hô hấp trên, nhưng nhẹ hơn cúm.trái chứngNói người có những lời nói, hành động không bình thường.nói có sách, mách có chứngNói có căn cứ, có cơ sở chắc chắn, đảm bảo là đúng.thực chứngHệ thống tư tưởng triết học dựa trên những điều đã thấy hoặc đã được chứng minh thay vì các ý tưởng.khảo chứngKiểm tra chứng cớ hoặc những tài liệu về một sự việc.
Cùng vần "ưng", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.