証
chứngHán Việt · Nôm
chốngNôm
chừngNôm
chữngâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8A3C
- Bộ thủ
- 言 ngôn số 149
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chứng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chứng" · âm tiết chứng
- chống — Nôm. Chữ cùng âm "chống" · âm tiết chống
- chừng — Nôm. Chữ cùng âm "chừng" · âm tiết chừng
- chững — âm Việt. Chữ cùng âm "chững" · âm tiết chững
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Đưa ra lời khuyên.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 証 theo lối Nôm
chứngTật xấu.chừngMức độ.chốngĐặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi đổ, khỏi ngã.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
prove, confirm, verify; proof
Chữ khác cũng đọc là "chứng"
Chữ khác cũng đọc là "chống"
Chữ khác cũng đọc là "chừng"
Chữ khác cũng đọc là "chững"
Chữ cùng bộ 言
論luận語ngữ計kế說thoát課khoá請thỉnh讀độc許hứa該cai言ngôn認nhận設thiết試thí變biến讓nhượng記kí誰thuỳ議nghị談giạm詩thi誠thành说thoát訴tố話thoại講giảng識chí謙khiêm討thảo謝tạ訪phỏng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 証
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 証 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 証 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).