chống
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəwŋ͡m˧˦] · Huế [t͡ɕəwŋ͡m˦˧˥] · Sài Gòn [cəwŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi đổ, khỏi ngã.
- Chống mái nhà.
- Chống gậy.
- Chống tay vào cằm.
- Tì mạnh vào một đầu của chiếc sào đã được cắm xuống nước, để đẩy cho thuyền bè đi theo hướng ngược lại.
- Chống bè.
- Chống đò ngang.
- Hoạt động ngược lại, gây trở lực cho hành động của ai hoặc cho tác động của cái gì.
- Chống áp bức.
- Đê chống lụt.
- Thuốc chống ẩm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chống" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | anti · against; to prop up |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 拄 zhǔ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 짚다 jipda |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ยัน yan |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
chống hay chốn?âm cuối ng/n · "chốn": Nơi.chống hay trống?âm đầu ch/tr · "trống": Thùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chống"
chống lạiXem chống đốichống cựĐánh trả lại để tự vệ.phòng chốngPhòng bị trước và sẵn sàng chống lại.chèo chốngTìm mọi cách giải quyết những khó khăn.chân chốngBộ phận dùng để chống đỡ xe khi không chạy.chống đốiHành động không làm theo một cái gì đó, không đồng ý.chống trảPhản công lại một cách mãnh liệt.chống lưngGiúp sức, ủng hộ, hậu thuẫn, ngấm ngầm hoặc ra mặt che đỡ cho người khác.chống chếDùng lời nói, lí lẽ để tự bào chữa cho việc làm sai hoặc để lảng tránh điều không muốn làm hoặc không làm được.chống pháChống lại bằng hoạt động phá hoại.bè ai người ấy chốngViệc của ai người ấy định liệu, lo toan, không ai đỡ đần, giúp đỡ ai.tội ác chống hòa bìnhTội tuyên truyền, kích động, chuẩn bị, tham gia chiến tranh nhằm mục đích phi nghĩa, phản tiến bộ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.