chồng
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəwŋ͡m˨˩] · Huế [t͡ɕəwŋ͡m˦˩] · Sài Gòn [cəwŋ͡m˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người đàn ông đã kết hôn, trong quan hệ với người phụ nữ kết hôn với mình (vợ).
- Chuyện chồng con.
- Đức ông chồng.
- Một vợ một chồng.
- Đất xấu nặn chả nên nồi,Anh đi lấy vợ cho tôi lấy chồng.
- Khối các vật được chồng lên nhau.
- Chồng gạch.
- Chồng tiền.
- Xếp các thứ, thường cùng loại, lên nhau theo chiều thẳng đứng, từ dưới lên trên.
- Chồng hàng lên cho rộng.
- Còn thiếu ngồi chồng lên nhau.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chồng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | husband · stack |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 丈夫 zhàng fu · 配偶 pèi ǒu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 夫 おっと · 御主人 ごしゅじん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 남편 nampyeon |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le mari · l'époux · la pile |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Mann · der Ehemann |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | муж |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สามี sǎa-mii · คู่สมรส khûu-sǒm-rót · ผัว phǔa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il marito · la pila |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
chồng hay chồn?âm cuối ng/n · "chồn": Thú ăn thịt sống ở rừng, cỡ trung bình hoặc nhỏ, hình dạng giống cầy nhưng mõm ngắn hơn, thường có tuyến hôi ở gần lỗ đít.chồng hay trồng?âm đầu ch/tr · "trồng": Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chồng"
vợ chồngVợ và chồng, về mặt thành một đôi với nhau (nói khái quát)lấy chồngCưới hay lấy không một người đàn ông làm chồng.ế chồngTình trạng một người nữ không tìm được một người nam làm chồng nên ở độc thân.có chồngNói người phụ nữ đã có kết duyên.chồng chéoChồng lên nhau, chéo lên nhau không theo một thứ tự nào cả.nhà chồngGia đình bên chồng trong quan hệ với người làm dâu.chồng nụ chồng hoaTrò chơi đồng dao.chồng nụ chồng hoaTrò chơi đồng dao.chồng ngồngNói người đã lớn rồi (với ý chê trách).chất chồng.em chồngNgười em của chồng mình.gả chồng.chập chồng(Từ cũ)chồng chấtChồng lên nhau thành nhiều tầng, nhiều lớp ngổn ngang.thuận vợ thuận chồngVợ chồng hoà thuận, hợp ý nhau.xếp chồngĐặt hoặc sắp xếp các thứ lên trên nhau.lộn chồngNói phụ nữ bỏ chồng về nhà cha mẹ (cũ).đức ông chồngTừ dùng để gọi, chỉ người chồng, với ý mỉa mai hoặc đùa vui thân mật.vợ khôn dạy chồng dạiVợ chồng lệch pha.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.