重
trọngHán Việt · Nôm
trùngHán Việt · Nôm
chồngNôm
chõngNôm
trụngNôm
chùngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+91CD
- Bộ thủ
- 里 lý số 166
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trọng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trọng" · âm tiết trọng
- trùng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trùng" · âm tiết trùng
- chồng — Nôm. Chữ cùng âm "chồng" · âm tiết chồng
- chõng — Nôm. Chữ cùng âm "chõng" · âm tiết chõng
- trụng — Nôm. Chữ cùng âm "trụng" · âm tiết trụng
- chùng — Nôm. Chữ cùng âm "chùng" · âm tiết chùng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 重 theo lối Nôm
chồngNgười đàn ông đã kết hôn, trong quan hệ với người phụ nữ kết hôn với mình (vợ).trùng"Côn trùng" nói tắt.chùngỞ trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.trọngCoi trọng, chú ý, đánh giá cao.chõngĐồ dùng để nằm, ngồi, làm bằng tre nứa, giống như chiếc giường nhưng nhỏ, hẹp hơn.trụngNhúng vào nước sôi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
heavy, weighty; double
Chữ khác cũng đọc là "trọng"
Chữ khác cũng đọc là "trùng"
Chữ khác cũng đọc là "chồng"
Chữ khác cũng đọc là "chõng"
Chữ khác cũng đọc là "trụng"
Chữ khác cũng đọc là "chùng"
Chữ cùng bộ 里
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 重
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 重 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 重 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).